我家买了一台新彩电。
Wǒ jiā mǎi le yì tái xīn cǎi diàn.
Nhà tôi mua một chiếc TV màu mới.
My family bought a new color TV.
"彩电" (TV màu) là danh từ, cách nói tắt của "彩色 电视机". Lượng từ là "台": "一台 新彩电". Từ này phổ biến thời TV màu còn mới; ngày nay nói chuyện thường chỉ gọi là "电视".
彩电 viết sang phồn thể là 彩電 cǎi diàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.