Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 斧子

斧子

fǔ zi
Âm Hán-Việt: phủ tử
HSK 3.0 cấp 9
cái rìu
axe

Ví dụ câu

他用斧子砍木头。

Tā yòng fǔzi kǎn mùtou.

Anh ấy dùng rìu chặt gỗ.

He cuts wood with an axe.

Cách dùng từ này

“斧子” (cái rìu) là danh từ, lượng từ “把”: “一把 斧子”. Hay đi sau “用” để nói công cụ: “用 斧子 砍 木头” (dùng rìu chặt gỗ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →