我们走上阶梯。
Wǒmen zǒu shàng jiētī.
Chúng tôi đi lên bậc thang.
We walked up the stairs.
"阶梯" (bậc thang) là danh từ, hay dùng nghĩa bóng: nấc thang đi lên, con đường tiến bộ: "进步 的 阶梯". Còn làm định ngữ: "阶梯 教室" (giảng đường bậc thang). Cầu thang trong nhà thì thường nói "楼梯".
阶梯 viết sang phồn thể là 階梯 jiē tī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.