Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 梯子

梯子

tī zi
Âm Hán-Việt: thê tử
HSK 3.0 cấp 9
thang/cầu thang
ladder

Ví dụ câu

他用梯子爬上屋顶。

Tā yòng tīzi pá shàng wūdǐng.

Anh ấy dùng thang leo lên mái nhà.

He climbed onto the roof with a ladder.

Cách dùng từ này

"梯子" (cái thang) là danh từ chỉ chiếc thang rời, mang đi được, dùng để trèo lên chỗ cao. Lượng từ thường dùng là "把": "一把 梯子". Hay đi với động từ "爬" (trèo) hoặc "搬" (khiêng): "爬 梯子". Cầu thang xây cố định trong nhà thì gọi là "楼梯".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →