Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电铃

电铃

diàn líng
Âm Hán-Việt: điện linh
HSK 3.0 cấp 9
chuông điện
electric bell

Ví dụ câu

他按了一下电铃。

Tā àn le yí xià diàn líng.

Anh ấy bấm chuông điện một cái.

He pressed the electric bell.

Cách dùng từ này

danh từ, chỉ loại chuông điện; thường đứng sau động từ chỉ hành động bấm, nhấn như “按”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电铃 viết sang phồn thể là 電鈴 diàn líng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →