Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 门铃

门铃

mén líng
Âm Hán-Việt: môn linh
HSK 3.0 cấp 9
chuông cửa
doorbell

Ví dụ câu

请按门铃。

Qǐng àn ménlíng.

Xin hãy bấm chuông cửa.

Please ring the doorbell.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là chuông cửa. Hay gặp: 按门铃 (bấm chuông), 门铃 响 了 (chuông cửa reo). Dùng động từ 按, không dùng 打.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

门铃 viết sang phồn thể là 門鈴 mén líng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →