这个专业是冷门。
Zhège zhuānyè shì lěng mén.
Ngành này là ngành ít người chọn.
This major is unpopular.
"冷门" (ngành, lĩnh vực ít người chọn) là danh từ, đối lập với "热门" (đang hot). Hay làm định ngữ trước danh từ ("冷门 专业") hoặc làm tân ngữ sau "是". Trong thể thao, "爆 冷门" nghĩa là xảy ra kết quả bất ngờ, đội yếu thắng đội mạnh.
冷门 viết sang phồn thể là 冷門 lěng mén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.