Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冷门

冷门

lěng mén
Âm Hán-Việt: lãnh môn
HSK 3.0 cấp 9
ít người chọn/ít được quan tâm
unpopular, a neglected field

Ví dụ câu

这个专业是冷门。

Zhège zhuānyè shì lěng mén.

Ngành này là ngành ít người chọn.

This major is unpopular.

Cách dùng từ này

"冷门" (ngành, lĩnh vực ít người chọn) là danh từ, đối lập với "热门" (đang hot). Hay làm định ngữ trước danh từ ("冷门 专业") hoặc làm tân ngữ sau "是". Trong thể thao, "爆 冷门" nghĩa là xảy ra kết quả bất ngờ, đội yếu thắng đội mạnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冷门 viết sang phồn thể là 冷門 lěng mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →