Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 门路

门路

mén lù
Âm Hán-Việt: môn lộ
HSK 3.0 cấp 9
con đường/cách thức
way of doing sth

Ví dụ câu

他找到了赚钱的门路。

Tā zhǎodào le zhuànqián de ménlù.

Anh ấy tìm được cách kiếm tiền.

He found a way to make money.

Cách dùng từ này

"门路" (đường đi nước bước, mối quen biết) là danh từ khẩu ngữ, chỉ cách thức hoặc quan hệ để làm được việc: "找 门路", "有 门路". Cũng chỉ cách kiếm sống: "致富 的 门路".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

门路 viết sang phồn thể là 門路 mén lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →