他找到了赚钱的门路。
Tā zhǎodào le zhuànqián de ménlù.
Anh ấy tìm được cách kiếm tiền.
He found a way to make money.
"门路" (đường đi nước bước, mối quen biết) là danh từ khẩu ngữ, chỉ cách thức hoặc quan hệ để làm được việc: "找 门路", "有 门路". Cũng chỉ cách kiếm sống: "致富 的 门路".
门路 viết sang phồn thể là 門路 mén lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.