你能带路吗?
Nǐ néng dài lù ma?
Bạn có thể dẫn đường không?
Can you lead the way?
"带路" là động từ li hợp, nghĩa là dẫn đường, đi trước chỉ lối. Không mang tân ngữ trực tiếp; người được dẫn đặt trước bằng "给": "我 给 你 带路", hoặc hỏi "你 能 带路 吗". Khác "带领" (dẫn dắt, lãnh đạo một nhóm làm việc gì): "带路" chỉ là dẫn đường đi.
带路 viết sang phồn thể là 帶路 dài lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.