Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绷带

绷带

bēng dài
Âm Hán-Việt: băng đái
HSK 3.0 cấp 9
băng y tế/băng cuốn
bandage (loanword)

Ví dụ câu

医生用绷带包住他的伤口。

Yīshēng yòng bēngdài bāo zhù tā de shāngkǒu.

Bác sĩ dùng băng y tế bọc vết thương của anh ấy.

The doctor wrapped his wound with a bandage.

Cách dùng từ này

“绷带” (băng gạc, cuộn băng y tế) là danh từ, lượng từ “卷” hoặc “条”. Hay đi với “缠”, “包”: “用 绷带 包住 伤口”, “缠 着 绷带”. Chữ “绷” trong từ này đọc bēng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绷带 viết sang phồn thể là 繃帶 bēng dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →