Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 绷

绷

bēng
Âm Hán-Việt: băng
HSK 3.0 cấp 8
căng ra
to stretch tight, to strain, taut

Phồn thể

Chữ giản thể 绷 viết sang phồn thể là 繃.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"绷" là động từ, nghĩa là kéo căng (dây, vải, da), như câu ví dụ sợi dây được căng rất chặt. Thường gặp trong "绷带" (băng y tế), tức dải băng quấn chặt vết thương. Khẩu ngữ còn dùng cho nét mặt: mặt căng ra, nghiêm lại, không cười.

Ví dụ câu

绳子绷得很紧。

Shéngzi bēng de hěn jǐn.

Sợi dây được căng rất chặt.

The rope is stretched very tight.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「绷」