"蹭" là động từ khẩu ngữ, nghĩa gốc là cọ, cọ xát: "蹭来蹭去" (cọ qua cọ lại) như con mèo cọ vào cửa; cũng chỉ bị cọ trầy da. Nghĩa khẩu ngữ rất hay gặp là "ăn ké, đi ké": ăn chực bữa cơm, đi nhờ xe, dùng ké mạng của người khác mà không trả tiền.
猫在门上蹭来蹭去。
Māo zài mén shàng cèng lái cèng qù.
Con mèo cọ qua cọ lại trên cửa.
The cat rubbed against the door.