"雕" là động từ, nghĩa là chạm, khắc (gỗ, đá, ngọc): "雕木头" (chạm khắc gỗ). Từ ghép: "雕刻" (điêu khắc), "雕塑" (tượng điêu khắc). Ngoài ra "雕" còn là danh từ chỉ chim điêu, một loài chim săn mồi lớn giống đại bàng; bộ chuy (隹, chim) bên phải gợi nghĩa này.
他在雕木头。
Tā zài diāo mùtou.
Anh ấy đang chạm khắc gỗ.
He is carving wood.