Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 雕

雕

diāo
Âm Hán-Việt: điêu
HSK 3.0 cấp 8
điêu khắc
to carve, sculpture

Cách dùng chữ này

"雕" là động từ, nghĩa là chạm, khắc (gỗ, đá, ngọc): "雕木头" (chạm khắc gỗ). Từ ghép: "雕刻" (điêu khắc), "雕塑" (tượng điêu khắc). Ngoài ra "雕" còn là danh từ chỉ chim điêu, một loài chim săn mồi lớn giống đại bàng; bộ chuy (隹, chim) bên phải gợi nghĩa này.

Ví dụ câu

他在雕木头。

Tā zài diāo mùtou.

Anh ấy đang chạm khắc gỗ.

He is carving wood.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「雕」