Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 僵

僵

jiāng
Âm Hán-Việt: cương
HSK 3.0 cấp 8
cứng đơ/trơ ra
rigid

Cách dùng chữ này

僵 là tính từ: cứng đờ (cơ thể không cử động được); bế tắc (quan hệ, sự việc). Nghĩa đen: 冻僵 (cóng cứng), 僵硬 (cứng đờ). Nghĩa bóng: 僵局 (thế bế tắc), 僵化 (xơ cứng, không linh hoạt). Hai bên làm căng, quan hệ đóng băng cũng nói bằng 僵.

Ví dụ câu

他的手冻僵了。

Tā de shǒu dòng jiāng le.

Tay anh ấy bị đông cứng.

His hands were frozen stiff.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「僵」