Chữ giản thể 缴 viết sang phồn thể là 繳.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"缴" là động từ, nghĩa là nộp (thuế, phí, tiền phạt) theo quy định, mang sắc thái trang trọng: "缴费" (nộp phí), "缴纳" (nộp thuế phí), "缴学费" (nộp học phí). Đứng trước khoản phải nộp. Gần nghĩa với "交" (nộp, giao); lời nói hằng ngày dùng "交" nhiều hơn, như "交纳" (nộp thuế, phí).
请缴学费。
Qǐng jiǎo xuéfèi.
Vui lòng nộp học phí.
Please pay the tuition.