Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 锯

锯

jù
Âm Hán-Việt: cứ
HSK 3.0 cấp 8
cái cưa; cưa
saw (tool), to saw

Phồn thể

Chữ giản thể 锯 viết sang phồn thể là 鋸.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Ví dụ câu

他用锯把木头锯断了。

Tā yòng jù bǎ mùtou jù duàn le.

Anh ấy dùng cưa cưa đứt khúc gỗ.

He used a saw to cut the wood.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →