Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扩

扩

kuò
Âm Hán-Việt: khoáng
HSK 3.0 cấp 8
mở rộng
to enlarge

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 扩 viết sang phồn thể là 擴.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

扩 là động từ: mở rộng, nới rộng; gần như luôn đứng đầu từ ghép. Hay gặp: 扩大 (mở rộng), 扩展 (mở rộng, phát triển), 扩建 (mở rộng xây dựng), 扩散 (lan rộng), 扩张 (bành trướng), 扩充 (mở rộng). Từ mới 扩招 (mở rộng tuyển) dùng cho tuyển sinh, tuyển người.

Ví dụ câu

我们需要扩招员工。

Wǒmen xūyào kuò zhāo yuángōng.

Chúng tôi cần mở rộng tuyển dụng nhân viên.

We need to expand recruitment.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「扩」