这个消息很快扩散到全校。
Zhège xiāoxi hěn kuài kuòsàn dào quán xiào.
Tin tức này nhanh chóng lan ra toàn trường.
The news quickly spread throughout the school.
"扩散" (lan ra, khuếch tán) là động từ, chủ ngữ là tin tức, bệnh dịch, mùi, chất ô nhiễm: "消息 扩散", "病毒 扩散". Hay đi với bổ ngữ "到" chỉ phạm vi: "扩散 到全校". Khác "传播" (truyền bá, lan truyền) thường có người chủ động đem đi.
扩散 viết sang phồn thể là 擴散 kuò sàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.