Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“散” đọc sàn là động từ: tan, giải tán, tỏa ra: “人群散了” là đám đông tản đi. Đọc sǎn là tính từ: rời rạc, lỏng lẻo (tóc xõa, đồ để lẻ). Từ ghép đọc sàn: “散步” (đi dạo), “分散” (phân tán), “散发” (tỏa ra), “解散” (giải tán). “散文” (tản văn, văn xuôi) đọc sǎn.
人群散了。
Rénqún sàn le.
Đám đông tản ra.
The crowd dispersed.