Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 散发

散发

sàn fā
Âm Hán-Việt: tản phát
HSK 3.0 cấp 6
phân phát/tỏa ra
to distribute

Ví dụ câu

花儿散发出香味。

Huār sànfā chū xiāngwèi.

Hoa tỏa ra hương thơm.

The flowers give off fragrance.

Cách dùng từ này

“散发” (tỏa ra, phân phát) là động từ, đọc sànfā, có hai nghĩa: toả ra (mùi, ánh sáng, hơi): “花儿 散发 出 香味”; và phát ra cho nhiều người (tờ rơi, tài liệu): “散发 传单”. Chữ “散” đọc sàn, khác “散” đọc sǎn trong “散文”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

散发 viết sang phồn thể là 散發 sàn fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →