花儿散发出香味。
Huār sànfā chū xiāngwèi.
Hoa tỏa ra hương thơm.
The flowers give off fragrance.
“散发” (tỏa ra, phân phát) là động từ, đọc sànfā, có hai nghĩa: toả ra (mùi, ánh sáng, hơi): “花儿 散发 出 香味”; và phát ra cho nhiều người (tờ rơi, tài liệu): “散发 传单”. Chữ “散” đọc sàn, khác “散” đọc sǎn trong “散文”.
散发 viết sang phồn thể là 散發 sàn fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.