学校明天发放新书。
Xuéxiào míngtiān fāfàng xīn shū.
Trường học ngày mai phát sách mới.
The school will distribute new books tomorrow.
"发放" (cấp phát, phát) là động từ mang tính chính thức, chủ ngữ thường là cơ quan, trường học, công ty; tân ngữ là tiền, vật phẩm, giấy tờ: "发放 工资" (phát lương), "发放 贷款", "发放 新书". So với "发" một chữ (khẩu ngữ, dùng rộng), "发放" dùng khi phát theo đợt, theo quy định.
发放 viết sang phồn thể là 發放 fā fàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.