Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 散文

散文

sǎn wén
Âm Hán-Việt: tản văn
HSK 3.0 cấp 6
văn xuôi/tản văn
prose

Ví dụ câu

散文形式自由,情感真挚,受到很多读者喜爱。

Sǎnwén xíngshì zìyóu, qínggǎn zhēnzhì, shòudào hěn duō dúzhě xǐ'ài.

Tản văn hình thức tự do, tình cảm chân thật, được nhiều độc giả yêu thích.

Prose is free in form and genuine in emotion, loved by many readers.

Cách dùng từ này

“散文” (sǎnwén, tản văn) là danh từ chỉ thể loại văn xuôi ngắn, viết tự do, giàu cảm xúc. Lượng từ “篇”: “一 篇 散文”. Hay đặt cạnh “诗歌”, “小说”. Chữ “散” đọc sǎn, khác “散” đọc sàn trong “散步”, “散发”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →