他戴眼镜,看起来很斯文。
Tā dài yǎnjìng, kàn qǐlái hěn sīwén.
Anh ấy đeo kính, trông rất nho nhã.
He wears glasses and looks very gentle.
“斯文” (nho nhã, lịch sự) là tính từ, tả người có dáng vẻ, cách nói năng văn nhã, điềm đạm. Hay gặp: “他 戴 眼镜 看 起来 很 斯文”, “说话 很 斯文”. Thường là lời khen; câu “斯文 扫地” chỉ việc mất hết thể diện, phong thái người có học.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.