Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 啥

啥

shá
Âm Hán-Việt: xá
HSK 3.0 cấp 6
gì, cái gì (khẩu ngữ)
dialectal equivalent of 什么

Cách dùng chữ này

“啥” là đại từ nghi vấn khẩu ngữ, nghĩa như “什么” (gì): “你想吃啥” là bạn muốn ăn gì. Vị trí giống “什么”: đứng sau động từ làm tân ngữ hoặc đứng trước danh từ. Chỉ dùng khi nói thân mật; văn viết dùng “什么”.

Ví dụ câu

你想吃啥?

Nǐ xiǎng chī shá?

Bạn muốn ăn gì?

What do you want to eat?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →