Chữ giản thể 闪 viết sang phồn thể là 閃.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ, hai nghĩa chính. Một là lóe sáng rồi tắt rất nhanh: 闪电 (tia chớp) là tia sáng lóe trên trời, 闪了一下 là lóe lên một cái; 闪烁 (lấp lánh) tả ánh sao, ánh đèn chập chờn. Hai là né nhanh sang một bên cho khỏi bị va hoặc bị nhìn thấy. Điểm chung của hai nghĩa là xảy ra trong chớp mắt.
闪电闪了一下。
Shǎndiàn shǎn le yíxià.
Chớp sáng lóe lên một cái.
Lightning flashed once.