Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闪电

闪电

shǎn diàn
Âm Hán-Việt: thiểm điện
HSK 3.0 cấp 6
tia chớp, sét
lightning

Ví dụ câu

闪电后是雷声。

Shǎndiàn hòu shì léishēng.

Sau tia chớp là tiếng sấm.

After the lightning came thunder.

Cách dùng từ này

“闪电” (tia chớp) là danh từ chỉ ánh chớp lóe lên khi trời giông, thường đi trước tiếng sấm (léishēng): “打 闪电” là trời chớp. Cũng dùng theo nghĩa bóng “nhanh như chớp”, như shǎndiàn bān de sùdù (tốc độ nhanh như chớp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闪电 viết sang phồn thể là 閃電 shǎn diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →