长期干旱导致农作物减产。
Chángqī gānhàn dǎozhì nóngzuòwù jiǎnchǎn.
Hạn hán kéo dài dẫn đến mùa màng thất thu.
Prolonged drought causes crop failure.
“干旱” (hạn hán) là danh từ chỉ tình trạng lâu ngày không mưa, thiếu nước; cũng dùng như tính từ: “气候 干旱” (khí hậu khô hạn). Hay đi với “长期”, “严重” và hậu quả như “导致 农作物 减产” (khiến mùa màng giảm sản lượng). Đây là từ trang trọng, gặp trong tin tức, bài viết về thời tiết, nông nghiệp.
干旱 viết sang phồn thể là 乾旱 gān hàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.