"旱" là tính từ, nghĩa là khô hạn, lâu ngày không mưa: "太旱了" (hạn quá). Từ ghép: "干旱" (hạn hán), "旱灾" (thiên tai hạn hán). Mặt chữ: "日" (mặt trời) ở trên, "干" (khô) ở dưới. Dễ nhầm với "早" (sớm): "早" phía dưới là "十", còn "旱" phía dưới là "干".
今年夏天太旱了,庄稼都枯了。
Jīnnián xiàtiān tài hàn le, zhuāngjia dōu kū le.
Mùa hè năm nay hạn quá, hoa màu đều héo.
This summer is too dry; the crops have withered.