Thường đi kèm với "在" hoặc "把...焊在一起" để chỉ hành động hàn; đứng trước đối tượng ("铁管").
他把铁管焊在一起。
Tā bǎ tiěguǎn hàn zài yìqǐ.
Anh ấy hàn ống sắt lại với nhau.
He welded the iron pipes together.