Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旱灾

旱灾

hàn zāi
Âm Hán-Việt: hạn tai
HSK 3.0 cấp 6
thiên tai hạn hán
drought

Ví dụ câu

今年夏天发生了严重的旱灾。

Jīnnián xiàtiān fāshēngle yánzhòng de hànzāi.

Mùa hè năm nay xảy ra hạn hán nghiêm trọng.

A severe drought occurred this summer.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là nạn hạn hán (thiên tai do thiếu mưa lâu ngày). Hay gặp: "发生 旱灾" (xảy ra hạn hán), "严重 的 旱灾", "遭受 旱灾" (bị hạn hán). Cùng nhóm với "水灾" (lụt lội) và "灾区" (vùng bị nạn); nhớ "旱" là khô hạn, đối lập với "水".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

旱灾 viết sang phồn thể là 旱災 hàn zāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →