昨天发生了一场火灾。
Zuótiān fāshēng le yì chǎng huǒzāi.
Hôm qua đã xảy ra một vụ hỏa hoạn.
A fire broke out yesterday.
"火灾" (hỏa hoạn) là danh từ, lượng từ "场" hoặc "次", hay đi với "发生": "发生了 一场 火灾" (xảy ra một vụ hỏa hoạn). Cũng gặp trong "防止 火灾". Chữ "灾" (tai họa) còn gặp trong "灾难", "灾区".
火灾 viết sang phồn thể là 火災 huǒ zāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.