风把种子散布在田野里。
Fēng bǎ zhǒngzi sànbù zài tiányě lǐ.
Gió phát tán hạt giống trên cánh đồng.
The wind scatters the seeds in the field.
“散布” (rải rác, phát tán) là động từ có hai nghĩa. Nghĩa đen là rải ra, phân bố khắp nơi: “风 把 种子 散布 在 田野 里”. Nghĩa thường gặp là lan truyền tin tức, mang sắc thái xấu: “散布 谣言” (tung tin đồn). Khác “散发”: “散发” là tỏa ra (mùi hương) hoặc phát (tờ rơi); “散布” nhấn vào việc lan ra khắp nơi.
散布 viết sang phồn thể là 散佈 sàn bù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.