Chữ giản thể 聋 viết sang phồn thể là 聾.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"聋" là tính từ, nghĩa là điếc, tai không nghe được: "耳朵聋了" (tai bị điếc). Từ ghép: "聋哑" (câm điếc), "聋人" (người điếc). Mặt chữ gồm "龙" ở trên và "耳" (tai) ở dưới; phần tai cho biết nghĩa liên quan đến việc nghe.
他耳朵聋了。
Tā ěrduo lóng le.
Tai anh ấy bị điếc.
He is deaf.