Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 拟

拟

nǐ
Âm Hán-Việt: nghĩ
HSK 3.0 cấp 8
soạn thảo, phác thảo; dự định
to draft; to plan, to intend

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 拟 viết sang phồn thể là 擬.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“拟” là động từ văn viết, có hai nghĩa: soạn thảo (“拟定” một kế hoạch, một văn bản) và dự định (“拟” + động từ, hay gặp trong thông báo: dự định tổ chức, dự định mở). Trong từ ghép còn có nghĩa phỏng theo: “模拟” (mô phỏng), “虚拟” (ảo). Dễ nhầm mặt chữ với “似” (giống): “拟” có bộ tay (扌), “似” có bộ người (亻).

Ví dụ câu

他拟了一个计划。

Tā nǐ le yí ge jìhuà.

Anh ấy dự thảo một kế hoạch.

He drafted a plan.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「拟」