这个游戏模拟了开车。
Zhè ge yóuxì mónǐ le kāichē.
Trò chơi này mô phỏng việc lái xe.
This game simulates driving.
“模拟” (mô phỏng, giả lập) là động từ, cũng làm định ngữ. Hay gặp: “模拟 考试” (thi thử), “计算机 模拟”, “模拟 开车”. Khác “模仿” (bắt chước người, động tác): “模拟” là tái hiện một tình huống, quá trình bằng mô hình hoặc máy móc. Chữ “模” đọc mó.
模拟 viết sang phồn thể là 模擬 mó nǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.