Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一模一样

一模一样

yī mú yī yàng
Âm Hán-Việt: nhất mô nhất dạng
HSK 3.0 cấp 6
giống hệt nhau, y hệt
exactly the same (idiom), carbon copy, also pr. [yi1 mo2 yi1 yang4]

Ví dụ câu

这两件衣服一模一样。

Zhè liǎng jiàn yīfu yìmú-yíyàng.

Hai cái áo này giống hệt nhau.

These two clothes are exactly the same.

Cách dùng từ này

“一模一样” (giống hệt nhau) là thành ngữ, chữ “模” ở đây đọc là mú. Hay làm vị ngữ: “这 两件 衣服 一模一样”, hoặc trong khuôn “A 跟 B 一模一样”. Mạnh hơn “一样” (giống nhau), nhấn mạnh không khác chút nào. Không thêm “很” phía trước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一模一样 viết sang phồn thể là 一模一樣 yī mú yī yàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →