Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 模样

模样

mú yàng
Âm Hán-Việt: mô dạng
HSK 3.0 cấp 6
dáng vẻ/hình dạng
look

Ví dụ câu

她模样很可爱。

Tā múyàng hěn kě'ài.

Dáng vẻ cô ấy rất dễ thương.

She looks very cute.

Cách dùng từ này

“模样” (múyàng, dáng vẻ, hình dáng) là danh từ khẩu ngữ, chỉ ngoại hình hoặc vẻ bề ngoài. Hay làm chủ ngữ: “她 模样 很 可爱”, hoặc đi trong “… 的 模样”: “一 副 可怜 的 模样”. Chú ý “模” ở đây đọc mú, khác “模仿”, “模型” đọc mó. Gần nghĩa “样子”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

模样 viết sang phồn thể là 模樣 mú yàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →