Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 模特儿

模特儿

mó tèr
Âm Hán-Việt: mô đặc nhi
HSK 3.0 cấp 6
người mẫu
poser, artist's model, model

Ví dụ câu

她是一名模特儿。

Tā shì yì míng mótèr.

Cô ấy là một người mẫu.

She is a model.

Cách dùng từ này

“模特儿” (người mẫu) là danh từ, viết gọn là “模特”; hai cách đều đúng, bản có “儿” mang âm cuốn lưỡi của khẩu ngữ phương Bắc. Lượng từ “个” hoặc “名”: “她 是 一 名 模特儿”. Hay gặp “当 模特” (làm người mẫu). Chữ “模” đọc mó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

模特儿 viết sang phồn thể là 模特兒 mó tèr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →