她带孩子去看儿科。
Tā dài háizi qù kàn érkē.
Cô ấy đưa con đi khám khoa nhi.
She took the child to pediatrics.
"儿科" (khoa nhi) là danh từ, chỉ chuyên khoa khám chữa bệnh cho trẻ em trong bệnh viện: "看 儿科" (khám nhi), "儿科 医生". Các khoa khác gọi theo cùng kiểu: "内科" (khoa nội), "外科" (khoa ngoại).
儿科 viết sang phồn thể là 兒科 ér kē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.