Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内科

内科

nèi kē
Âm Hán-Việt: nội khoa
HSK 3.0 cấp 6
khoa nội
internal medicine

Ví dụ câu

他去看内科医生。

Tā qù kàn nèi kē yī shēng.

Anh ấy đi khám bác sĩ khoa nội.

He went to see an internal medicine doctor.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内科 viết sang phồn thể là 內科 nèi kē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →