他去看内科医生。
Tā qù kàn nèi kē yī shēng.
Anh ấy đi khám bác sĩ khoa nội.
He went to see an internal medicine doctor.
内科 viết sang phồn thể là 內科 nèi kē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.