Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 内

内

nèi
Âm Hán-Việt: nội
HSK 3.0 cấp 4
bên trong, nội
inside

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 内 viết sang phồn thể là 內.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“内” nghĩa là “trong, bên trong”, mang sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay dùng “里”. Thường đứng sau danh từ chỉ phạm vi: “房间内” (trong phòng), “国内” (trong nước). Đứng đầu từ ghép: “内容” (nội dung), “内心” (nội tâm), “内部” (nội bộ). Phân biệt: “以内” chỉ giới hạn số lượng, thời gian (trong vòng), còn “内部” chỉ phần bên trong của một tổ chức, sự vật.

Ví dụ câu

房间内有很多人。

Fángjiān nèi yǒu hěn duō rén.

Trong phòng có rất nhiều người.

There are many people inside the room.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「内」