Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内行

内行

nèi háng
Âm Hán-Việt: nội hàng
HSK 3.0 cấp 9
chuyên gia/người trong nghề
expert

Ví dụ câu

他是电脑内行。

Tā shì diànnǎo nèiháng.

Anh ấy là chuyên gia máy tính.

He is an expert in computers.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内行 viết sang phồn thể là 內行 nèi háng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →