Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 试行

试行

shì xíng
Âm Hán-Việt: thí hành
HSK 3.0 cấp 9
thí điểm/thử nghiệm
to try out

Ví dụ câu

这个规则先试行一个月。

Zhège guīzé xiān shìxíng yí gè yuè.

Quy tắc này trước tiên thử nghiệm một tháng.

This rule will be tried out for a month.

Cách dùng từ này

“试行” (thực hiện thử, thí điểm) là động từ, dùng cho quy định, chế độ, phương án áp dụng thử một thời gian trước khi chính thức. Hay đi với “先”: “先 试行 一个月”, hoặc làm định ngữ: “试行 办法”. Khác “试用” (dùng thử) dùng cho đồ vật, người; “试点” (thí điểm) nhấn vào làm thử ở một vài nơi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

试行 viết sang phồn thể là 試行 shì xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →