这个规则先试行一个月。
Zhège guīzé xiān shìxíng yí gè yuè.
Quy tắc này trước tiên thử nghiệm một tháng.
This rule will be tried out for a month.
“试行” (thực hiện thử, thí điểm) là động từ, dùng cho quy định, chế độ, phương án áp dụng thử một thời gian trước khi chính thức. Hay đi với “先”: “先 试行 一个月”, hoặc làm định ngữ: “试行 办法”. Khác “试用” (dùng thử) dùng cho đồ vật, người; “试点” (thí điểm) nhấn vào làm thử ở một vài nơi.
试行 viết sang phồn thể là 試行 shì xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.