Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绕行

绕行

rào xíng
Âm Hán-Việt: nhiễu hành
HSK 3.0 cấp 9
đi vòng/đi đường vòng
to take a circular (or circuitous) route

Ví dụ câu

前面修路,车辆请绕行。

Qián miàn xiū lù, chē liàng qǐng rào xíng.

Phía trước sửa đường, xe cộ xin đi vòng.

Road construction ahead, please detour.

Cách dùng từ này

“绕行” (đi vòng, đi đường vòng) là động từ, hay gặp trên biển báo, thông báo: “前面 修路, 车辆 请 绕行”. Có thể mang tân ngữ chỉ chỗ đi vòng qua: “绕行 广场”. Khẩu ngữ hay nói “绕路”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绕行 viết sang phồn thể là 繞行 rào xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →