前面修路,车辆请绕行。
Qián miàn xiū lù, chē liàng qǐng rào xíng.
Phía trước sửa đường, xe cộ xin đi vòng.
Road construction ahead, please detour.
“绕行” (đi vòng, đi đường vòng) là động từ, hay gặp trên biển báo, thông báo: “前面 修路, 车辆 请 绕行”. Có thể mang tân ngữ chỉ chỗ đi vòng qua: “绕行 广场”. Khẩu ngữ hay nói “绕路”.
绕行 viết sang phồn thể là 繞行 rào xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.