群山环绕着村庄。
Qúnshān huánrào zhe cūnzhuāng.
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng.
Mountains surround the village.
"环绕" (bao quanh) là động từ, nghĩa là vây quanh thành vòng. Mẫu "A 环绕 着 B": "群山 环绕 着 村庄" (núi non bao quanh làng). Cũng dùng bị động "被 群山 环绕". Gần nghĩa "围绕" (xoay quanh): "围绕" còn có nghĩa bóng là xoay quanh một chủ đề ("围绕 这个 问题"), còn "环绕" chủ yếu tả vị trí, cảnh vật.
环绕 viết sang phồn thể là 環繞 huán rào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.