他头上有一个光环。
Tā tóu shàng yǒu yí gè guānghuán.
Trên đầu anh ấy có một quầng sáng.
He has a halo on his head.
光环 viết sang phồn thể là 光環 guāng huán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.