Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光环

光环

guāng huán
Âm Hán-Việt: quang hoàn
HSK 3.0 cấp 9
quầng sáng/hào quang
ring of light

Ví dụ câu

他头上有一个光环。

Tā tóu shàng yǒu yí gè guānghuán.

Trên đầu anh ấy có một quầng sáng.

He has a halo on his head.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

光环 viết sang phồn thể là 光環 guāng huán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →