Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发扬光大

发扬光大

fā yáng guāng dà
Âm Hán-Việt: phát dương quang đại
HSK 3.0 cấp 9
phát huy rực rỡ
to develop and promote

Ví dụ câu

我们要把传统文化发扬光大。

Wǒmen yào bǎ chuántǒng wénhuà fāyáng guāngdà.

Chúng ta cần phát huy rực rỡ văn hóa truyền thống.

We should carry forward and develop traditional culture.

Cách dùng từ này

“发扬光大” là thành ngữ dùng như động từ, nghĩa là phát huy và làm cho cái tốt đẹp sẵn có thêm rạng rỡ. Cấu trúc điển hình là câu chữ “把”: “把 传统 文化 发扬光大”. Tân ngữ thường là “传统”, “精神”, “文化”. So với “发扬” (phát huy), cụm này có thêm ý mở rộng, làm cho lớn mạnh hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发扬光大 viết sang phồn thể là 發揚光大 fā yáng guāng dà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →