Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发酵

发酵

fā jiào
Âm Hán-Việt: phát diếu
HSK 3.0 cấp 9
lên men
to ferment

Ví dụ câu

面团需要发酵两个小时。

Miàntuán xūyào fā jiào liǎng gè xiǎoshí.

Bột cần lên men hai tiếng.

The dough needs to ferment for two hours.

Cách dùng từ này

“发酵” (lên men) là động từ, không mang tân ngữ; chủ ngữ là bột, sữa, rượu, rau muối: “面团 需要 发酵”. Trên mạng còn dùng nghĩa bóng: một sự việc “发酵” là lan rộng, nóng dần lên. Chú ý chữ “酵” đọc jiào, nhiều người đọc nhầm thành xiào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发酵 viết sang phồn thể là 發酵 fā jiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →