Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发起人

发起人

fā qǐ rén
Âm Hán-Việt: phát khởi nhân
HSK 3.0 cấp 9
người khởi xướng
proposer

Ví dụ câu

他是这个项目的发起人。

Tā shì zhège xiàngmù de fāqǐrén.

Anh ấy là người khởi xướng dự án này.

He is the initiator of this project.

Cách dùng từ này

“发起人” (người khởi xướng) là danh từ, chỉ người đứng ra khởi xướng một hoạt động, phong trào, dự án, hoặc người sáng lập công ty. Thường làm tân ngữ sau “是”: “他 是 这个 项目 的 发起人”. Động từ gốc là “发起” (khởi xướng, phát động).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发起人 viết sang phồn thể là 發起人 fā qǐ rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →