Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迭起

迭起

dié qǐ
Âm Hán-Việt: dật khởi
HSK 3.0 cấp 9
liên tiếp xuất hiện
continuously arising

Ví dụ câu

最近好事迭起,他心情很好。

Zuìjìn hǎoshì dié qǐ, tā xīnqíng hěn hǎo.

Gần đây việc tốt liên tiếp xảy ra, anh ấy rất vui.

Good things keep happening one after another recently, he is in a good mood.

Cách dùng từ này

"迭起" (liên tiếp nổi lên) là động từ văn viết, đứng sau danh từ chỉ sự kiện, tình huống: "高潮 迭起" (cao trào nối tiếp nhau), "掌声 迭起". Không mang tân ngữ. Văn nói thường diễn đạt bằng "不断 出现".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →